Hiện nay, có rất nhiều người sử dụng thẻ tín dụng của ngân hàng Vietinbank. Tuy nhiên không phải ai cũng nẵm rõ những số liểu về các mức phí mà ngân hàng đang áp dụng. Bài viết hôm nay, Thetindung.net.vn sẽ cùng bạn đọc đi tìm hiểu chi tiết về biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Vietinbank nhé!
Thẻ tín dụng là một người bạn đồng hành, một giải pháp tài chính hiệu quả của con người. Mọi chi tiêu, giao dịch thanh toán của bạn sẽ trở nên dễ dàng hơn rất nhiều nếu bạn sử dụng thẻ tín dụng ngân hàng. Không những vậy, bạn còn được tận hưởng rất nhiều ưu đãi theo quyền lợi chủ thẻ…
BIỂU PHÍ SỬ DỤNG THẺ TÍN DỤNG VIETINBANK
Nhằm đáp ứng được mọi nhu cầu đa dạng người dùng, ngân hàng Vietinbank đã triển khai rất nhiều loại thẻ tín dụng tiện ích:
- Thẻ tín dụng nội địa
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Cremium JCB
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Cremium MasterCard
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Cremium Visa
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Cremium Visa Platinum
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Visa Signature
- Thẻ tín dụng quốc tế Vietinbank Premium Banking
Khi sở hữu và sử dụng thẻ tín dụng Vietinbank, bạn sẽ thuận tiện hơn trong các giao dịch tài chính, cùng với đó bạn sẽ được tận hưởng trọn vẹn những ưu đãi hấp dẫn mà mỗi chiếc thẻ đem lại: ưu đãi miễn lãi, thoái mái mua sắm không lo về lãi, tham gia các chương trình khuyến mại, tích điểm đổi quà, ưu đãi tại các điểm du lịch, nhà hàng, sân golf,…
Bạn đọc có nhu cầu sở hữu một trong số thẻ tín dụng của Vietinbank mà chưa rõ những điều kiện thủ tục mở thẻ ra sao, có thể tham khảo tại link bài: “Điều kiện mở thẻ tín dụng Vietinbank” mà chúng tôi đã thực hiện để biết thêm chi tiết.
Mọi hoạt động giao dịch của bạn qua thẻ tín dụng đều sẽ phải chi trả một khoản tiền phí dịch vụ về cho ngân hàng. Những mức phí này là gì? Số liệu cụ thể phí ra sao?… Bạn đọc hãy theo dõi những thông tin về biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Vietinbank dưới đây:
Bảng biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Vietinbank (áp dụng từ 05/05/2018)
Loại phí | Loại thẻ tín dụng | Mức phí | |
Phí phát hành | Thẻ Visa/ MasterCard | Thẻ chuẩn | 75.000 – 100.000 VND |
Thẻ vàng | 150.000 VND | ||
Thẻ JCB | Thẻ chuẩn | 250.000 VND | |
Thẻ vàng | 300.000 VND | ||
Thẻ phụ | Bằng 50% phí phát hành thẻ chính | ||
Phí thường niên | Thẻ Visa/ MasterCard | Thẻ chuẩn | 90.000 – 120.000 VND |
Thẻ vàng | 200.000 VND | ||
Thẻ Platinum | 1.000.000 VND | ||
Thẻ JCB | Thẻ chuẩn | 250.000 VND | |
Thẻ vàng | 300.000 VND | ||
Thẻ phụ (trừ thẻ Visa Signature) | Bằng 50% phí thường niên thẻ chính | ||
Thẻ Visa Signature | 4.999.000 VND | ||
Phí rút tiền mặt | – | 3,64% số tiền giao dịch, tối thiểu 50.000 VND | |
Phí chuyển đổi tiền tệ | – | 1.82%/ giá trị giao dịch | |
Phí xử lý giao dịch ngoại tệ | – | 0.91%/ giá trị giao dịch | |
Phí xác nhận hạn mức tín dụng | – | 109.091 VND | |
Phí trả chậm | – |
|
|
Phí thay đổi hạn mức thẻ | trừ thẻ Visa Signature | 70.000 VND | |
Phí khiếu nại (nếu Khách hàng khiếu nại sai) | – | 272.727 VND | |
Phí cấp lại PIN | – | 27.273 VND |
Đó là những số liệu mới nhất về biểu phí sử dụng thẻ tín dụng Vietinbank mà Thetindung.net.vn đã tổng hợp để gửi tới bạn đọc. Hy vọng những thông tin trên sẽ giúp bạn đọc chủ đọng hơn cho việc sử dụng thẻ của mình.
Ngoài ra, nếu có nhu cầu cần vốn để trang trải cuộc sống, bạn có thể tận dụng ngay chiếc thẻ tín dụng của mình để là cơ sở vay vốn tại ngân hàng. Hãy tham khảo hình thức vay vốn này qua các bài viết cụ thể của chúng tôi: Vay tiền bằng thẻ tín dụng, Vay tiền bằng thẻ tín dụng BIDV, Vay tiền bằng thẻ tín dụng ACB,…
(Bài viết có tham khảo số liệu tại website chính thức của ngân hàng Vietinbank).