Một trong những thông tin được chủ thẻ tín dụng FE Credit quan tâm khi sử dụng thẻ là biểu phí thẻ tín dụng FE Credit. Biểu phí thẻ là một trong những tiêu chí để dựa vào đó mà khách hàng đưa ra quyết định mở thẻ hay không? Vậy hiện nay, biểu phí thẻ tín dụng FE Credit như thế nào?

Biểu phí thẻ tín dụng FE Credit - HỢP LÝ cho mỗi loại thẻ
Biểu phí thẻ tín dụng FE Credit – HỢP LÝ cho mỗi loại thẻ

Tại Việt Nam ngày càng có nhiều ngân hàng phát hành thẻ tín dụng. Với nhiều tiện ích khác nhau, nếu sở hữu chiếc thẻ tín dụng FE Credit trong tay bạn có thể thực hiện được những điều tưởng chừng như không thể.

BIỂU PHÍ THẺ TÍN DỤNG FE CREDIT

Khi sử dụng thẻ tín dụng khách hàng sẽ được ngân hàng thay mặt thanh toán cho các hoạt động dịch vụ mà bạn đã tham gia. Tuy nhiên vào mỗi chu kì, bạn phải có trách nhiệm thanh toán lại số tiền đó cho ngân hàng cùng các loại phí có liên quan. Các loại phí được thể hiện cụ thể qua biểu phí thẻ tín dụng.

1. Các loại thẻ tín dụng FE Credit

Để có thể tận hưởng các tiện ích từ thẻ tín dụng FE Credit thì trước hết bạn cần mở thẻ. Hiện nay, chỉ cần đáp ứng điều kiện mở thẻ tín dụng FE Credit thì khách hàng có thể dễ dàng sử hữu một chiếc thẻ tín dụng. Nhằm đáp ứng các nhu cầu khác nhau của khách hàng, FE Credit hiện có các loại thẻ như sau:

  • Thẻ tín dụng FE CREDIT PLUS+
  • Thẻ tín dụng FE CREDIT hạng vàng

Khách hàng nên dựa trên nhu cầu sử dụng và điều kiện của bản thân để chọn cho mình chiếc thẻ phù hợp nhất. Vì với mỗi loại thẻ chúng đều có những điểm khác nhau.

2. Biếu phí thẻ tín dụng FE Credit

Có nhiều yếu tố khiến bạn do dự có nên mở thẻ tín dụng FE Credit hay không? Trong trường hợp này bạn có thể dựa vào biểu phí thẻ mà đưa ra đánh giá và quyết định cho việc mở thẻ. Dưới đây là biểu phí thẻ tín dụng FE Credit.

Lãi suất thẻ tín dụng FE Credit và các loại phí khác

Phí thường niên: Phí được tính mỗi năm, phí được tính ngay khi khách hàng nhận được thẻ. Phí thường niên của hai loại thẻ tín dụng FE Credit kể trên là 99.000 đồng.

Phí rút tiền mặt: khi sử dụng thẻ tín dụng FE Credit, khách hàng có thể dễ dàng rút tiền mặt tại hơn 14.000 ATM trên toàn quốc, hơn 1 triệu ATM toàn cầu. Phí rút tiền phụ thuộc vào số tiền bạn rút tại thời điểm hiện tại. Mức phí hiện nay là 1,5%.

Phí phạt chậm thanh toán: khách hàng phải thanh toán đủ và đúng hạn cho ngân hàng số tiền thanh toán tối thiểu. Nếu quá hạn, bạn phải chịu thêm phí phạt chậm thanh toán. Phí được tính dựa trên thời gian trễ hạn, vậy nên bạn cần lưu ý trong khoản thời gian này.

Phí vượt hạn mức tín dụng: mỗi thẻ tín dụng sẽ có một hạn mức tín dụng khác nhau. Khi bạn sử dụng vượt hạn mức tín dụng thẻ quy định, bạn phải trả phí vượt hạn mức. Phí được tính ở mức cụ thể, hay được quy ra phần trăm dựa trên số tiền vượt hạn mức.

Phí chuyển đổi ngoại tệ: khi sử dụng thẻ để thanh toán tại các quốc gia khác trên thế giới. Bạn sẽ chịu phí chuyển đổi ngoại tệ. Mức phí này dao động từ 2%-3%/ số tiền giao dịch.